TanroDictionary Sổ từ

bowery

/ˈbɑʊəri/

Anh
0

bowery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bóng mát; có những lùm cây; Trại, ấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bóng mát; có những lùm cây.tính từEN-VI Dict
  2. Trại, ấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden was bowery and cool.

  2. They stayed in a small bowery near town.