Nghĩa tiếng Việt
- Có bóng mát; có những lùm cây.tính từEN-VI Dict
- Trại, ấp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden was bowery and cool.
-
They stayed in a small bowery near town.
/ˈbɑʊəri/
bowery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bóng mát; có những lùm cây; Trại, ấp.
The garden was bowery and cool.
They stayed in a small bowery near town.