Nghĩa tiếng Việt
- Hộp, thùng, tráp, bao.danh từEN-VI Dict
- Chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa).danh từEN-VI Dict
- Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).danh từEN-VI Dict
- Chòi, điếm (canh).danh từEN-VI Dict
- Ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng... ).danh từEN-VI Dict
- Tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền).danh từEN-VI Dict
- Quà (lễ giáng sinh).danh từEN-VI Dict
- Lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn).danh từEN-VI Dict
- Hộp ống lót.danh từEN-VI Dict
- Cái tát, cái bạt.danh từEN-VI Dict
- Cây hoàng dương.danh từEN-VI Dict
- Bỏ vào hộp.động từEN-VI Dict
- Đệ (đơn) lên toà án.động từEN-VI Dict
- Ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng.động từEN-VI Dict
- Tát, bạt (tai... ).động từEN-VI Dict
- Đánh quyền Anh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Put the toys in the box.
-
The driver sat in the box.
-
We sat in a quiet box upstairs.
-
The guard stayed in the box.
-
The judge sat in the box.