TanroDictionary

box

/bɒks/

Anh
0

box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp, thùng, tráp, bao; Chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa); Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp, thùng, tráp, bao.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa).danh từEN-VI Dict
  4. Chòi, điếm (canh).danh từEN-VI Dict
  5. Ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng... ).danh từEN-VI Dict
  6. Tủ sắt, két sắt (để bạc); ông, hộp (bỏ tiền).danh từEN-VI Dict
  7. Quà (lễ giáng sinh).danh từEN-VI Dict
  8. Lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn).danh từEN-VI Dict
  9. Hộp ống lót.danh từEN-VI Dict
  10. Cái tát, cái bạt.danh từEN-VI Dict
  11. Cây hoàng dương.danh từEN-VI Dict
  12. Bỏ vào hộp.động từEN-VI Dict
  13. Đệ (đơn) lên toà án.động từEN-VI Dict
  14. Ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng.động từEN-VI Dict
  15. Tát, bạt (tai... ).động từEN-VI Dict
  16. Đánh quyền Anh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Put the toys in the box.

  2. The driver sat in the box.

  3. We sat in a quiet box upstairs.

  4. The guard stayed in the box.

  5. The judge sat in the box.