TanroDictionary

boxer

/ˈbɒksə(r)/

Anh
0

boxer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Võ sĩ quyền Anh; Nghĩa hoà đoàn (Trung quốc, 1900 1901); Chó bôcxơ (một loại chó khoẻ, lông mượt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Võ sĩ quyền Anh.danh từEN-VI Dict
  2. Nghĩa hoà đoàn (Trung quốc, 1900 1901).danh từEN-VI Dict
  3. Chó bôcxơ (một loại chó khoẻ, lông mượt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boxer trained every morning in the gym.

  2. The boxer met in a busy city square.

  3. Their boxer chased a ball across the yard.