Nghĩa tiếng Việt
- Sự náo động tâm tư bất thần dữ dội; sự xúc động mãnh liệt.danh từEN-VI Dict
- Khoảnh khắc quẫn trí; khoảnh khắc rối trí.danh từEN-VI Dict
- Như brainwave.danh từEN-VI Dict
- Vận dụng trí não để tìm hiểu hoặc giải quyết một vấn đề; động não.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news caused a sudden brainstorm in her mind.
-
I had a sudden brainstorm while trying to solve this.
-
She had a brainstorm and wrote it down.
-
We brainstorm ideas for the school project.
-
I must have had a brainstorm - I couldn't remember my own phone number for a moment
Chắc là tôi bị lú - trong phút chốc, tôi chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính mình nữa