TanroDictionary Sổ từ

brainstorming

/ˈbreɪnstɔːmɪŋ/

Anh
0

brainstorming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của brainstorm; Động não, thảo luận góp ý; phân từ hiện tại của brainstorm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của brainstormđộng từEN-VI Dict
  2. Động não, thảo luận góp ý.danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của brainstormđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. We were brainstorming new names all morning.

  2. The team had a brainstorming session.