TanroDictionary

brawl

/brɔːl/

Anh
0

brawl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cãi lộn ầm ỹ; Tiếng róc rách (suối); Cãi nhau ầm ỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cãi lộn ầm ỹ.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng róc rách (suối).danh từEN-VI Dict
  3. Cãi nhau ầm ỹ.động từEN-VI Dict
  4. Kêu róc rách (suối).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brawl broke out after the game ended.

  2. We heard the brawl of water over the rocks.

  3. They brawl over small things too often.

  4. The stream seemed to brawl beside the trail.