Nghĩa tiếng Việt
- Bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt.danh từEN-VI Dict
- Thịt lợn ướp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used brawn to lift the heavy box.
-
She spread brawn on warm bread.
/brɔːn/
brawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt; Thịt lợn ướp.
He used brawn to lift the heavy box.
She spread brawn on warm bread.