TanroDictionary

brawn

/brɔːn/

Anh
0

brawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt; Thịt lợn ướp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt.danh từEN-VI Dict
  2. Thịt lợn ướp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used brawn to lift the heavy box.

  2. She spread brawn on warm bread.