TanroDictionary Sổ từ

brawny

/ˈbrɔːni/

Anh
0

brawny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brawny worker moved the table alone.