Nghĩa tiếng Việt
- Bằng đồng thau; như đồng thau.tính từEN-VI Dict
- Lanh lảnh (giọng, tiếng kèn).tính từEN-VI Dict
- Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).tính từEN-VI Dict
- Làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brazen door shone in the sun.
-
The brazen horn sounded across the field.
-
His brazen behavior shocked everyone at the meeting.
-
They brazened him with praise until he acted rude.