Nghĩa tiếng Việt
- Bằng đồng thau; như đồng thau.tính từEN-VI Dict
- Lanh lảnh (giọng, tiếng kèn).tính từEN-VI Dict
- Trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced).tính từEN-VI Dict
- Làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a brazen-faced grin after the mistake.
-
The brazen-faced trumpet woke the whole street.
-
Her brazen-faced lie upset the whole class.
-
They brazen-faced the boy with constant praise.