Nghĩa tiếng Việt
- Của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ.danh từEN-VI Dict
- Đút lót, hối lộ, mua chuộc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The official was caught taking a bribe.
-
He tried to bribe the guard.
-
to take bribe
ăn hối lộ