TanroDictionary

bribe

/braɪb/

Anh
0

bribe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ; Đút lót, hối lộ, mua chuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ.danh từEN-VI Dict
  2. Đút lót, hối lộ, mua chuộc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The official was caught taking a bribe.

  2. He tried to bribe the guard.

  3. to take bribe

    ăn hối lộ