TanroDictionary Sổ từ

bribery

/ˈbraɪbəri/

Anh
0

bribery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc; Sự ăn hối lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ăn hối lộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bribery can destroy trust in a team.

  2. The company faced a case of bribery.