Nghĩa tiếng Việt
- Brit.danh từEN-VI Dict
- Cái cầu.danh từEN-VI Dict
- Sống (mũi).danh từEN-VI Dict
- Cái ngựa đàn (viôlông, ghita... ).danh từEN-VI Dict
- Cầu.danh từEN-VI Dict
- Đài chỉ huy của thuyền trưởng.danh từEN-VI Dict
- Xây cầu qua (sông... ).động từEN-VI Dict
- Vắt ngang.động từEN-VI Dict
- Vượt qua, khắc phục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge in the sentence means British English.
-
The bridge crossed the river.
-
She has a small bridge on her nose.
-
He changed the bridge on his guitar.
-
They built a large bridge over the river.