Nghĩa tiếng Việt
- Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.động từEN-VI Dict
- Đưa ra.động từEN-VI Dict
- Làm cho, gây cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please bring me a cup of hot tea.
-
The lawyer will bring a serious charge today.
-
The sad movie can bring tears to your eyes.
-
bring me a cup of tea
đem lại cho tôi một tách trà
-
bring him with you to see me
đưa anh ta lại thăm tôi