TanroDictionary

bring

/brɪŋ/

Anh
0

bring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại; Đưa ra; Làm cho, gây cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.động từEN-VI Dict
  2. Đưa ra.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho, gây cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please bring me a cup of hot tea.

  2. The lawyer will bring a serious charge today.

  3. The sad movie can bring tears to your eyes.

  4. bring me a cup of tea

    đem lại cho tôi một tách trà

  5. bring him with you to see me

    đưa anh ta lại thăm tôi