Nghĩa tiếng Việt
- Nuôi nấng (trẻ em); đề cập, gợi lên (một chủ đề).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
During the meeting, he brought up the issue of employee benefits.
/brˈɪŋ ˈʌp/
Bring up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nuôi nấng (trẻ em); đề cập, gợi lên (một chủ đề).
During the meeting, he brought up the issue of employee benefits.