TanroDictionary

brook

/brʊk/

Anh
0

brook là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suối; Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suối.danh từEN-VI Dict
  2. Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A brook ran behind the house.

  2. He will not brook any further delays.

  3. he cannot brook being interfered with

    anh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào