Nghĩa tiếng Việt
- Diễn viên kịch vui.danh từEN-VI Dict
- Khôi hài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The buffo acted like a funny clown.
-
The buffo song made everyone smile.
/ˈbuːˌfoʊ/
buffo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diễn viên kịch vui; Khôi hài.
The buffo acted like a funny clown.
The buffo song made everyone smile.