Nghĩa tiếng Việt
- Khối, đống.danh từEN-VI Dict
- Trọng tải hàng hoá; hàng hoá.danh từEN-VI Dict
- Phần lớn hơn, số lớn hơn.danh từEN-VI Dict
- Khối lượng lớn.tính từEN-VI Dict
- Thành đống, xếp thành đống.động từEN-VI Dict
- Tính gộp, cân gộp (một thứ hàng gì...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The desk was a bulk of wood.
-
We must move the bulk of the cargo now.
-
The bulk of the project is finally finished.
-
They need to process the bulk data quickly.
-
They bulked the boxes near the door.