Nghĩa tiếng Việt
- Tăng cân, phát triển cơ bắp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's bulked up a lot since he got those steroids.
/bˈʌlk ˈʌp/
bulk up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng cân, phát triển cơ bắp.
He's bulked up a lot since he got those steroids.