TanroDictionary

bully

/ˈbʊli/

Anh
0

bully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (như) bully_beef; Kẻ hay bắt nạt (ở trường học); Kẻ khoác lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (như) bully_beef.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ hay bắt nạt (ở trường học).danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ khoác lác.danh từEN-VI Dict
  4. Du côn đánh thuê, tên ác ôn.danh từEN-VI Dict
  5. Ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm.danh từEN-VI Dict
  6. Bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố.động từEN-VI Dict
  7. , (thông tục) xuất sắc, cừ.tính từEN-VI Dict
  8. , (thông tục) bully for you! hoan hô!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed bulli in his lunch box.

  2. He acted like a bully on the playground.

  3. That bulli loves to boast about everything.

  4. The bulli scared the younger boys.

  5. The bulli followed the group for money.