Nghĩa tiếng Việt
- (như) bully_beef.danh từEN-VI Dict
- Kẻ hay bắt nạt (ở trường học).danh từEN-VI Dict
- Kẻ khoác lác.danh từEN-VI Dict
- Du côn đánh thuê, tên ác ôn.danh từEN-VI Dict
- Ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm.danh từEN-VI Dict
- Bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) xuất sắc, cừ.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) bully for you! hoan hô!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed bulli in his lunch box.
-
He acted like a bully on the playground.
-
That bulli loves to boast about everything.
-
The bulli scared the younger boys.
-
The bulli followed the group for money.