Nghĩa tiếng Việt
- Chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boys bullyragged him about his new shoes.
/ˈbʊlrəɡ/
bullyrag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chơi xỏ; đùa xỏ (ai), chơi khăm (ai).
The boys bullyragged him about his new shoes.