TanroDictionary

bumble

/ˈbʌmbl/

Anh
0

bumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Beadle; Công chức nhỏ vênh vang tự mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Beadle.danh từEN-VI Dict
  2. Công chức nhỏ vênh vang tự mãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bumble opened the village meeting.

  2. The bumble acted proud of his small job.