Nghĩa tiếng Việt
- Beadle.danh từEN-VI Dict
- Công chức nhỏ vênh vang tự mãn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bumble opened the village meeting.
-
The bumble acted proud of his small job.
/ˈbʌmbl/
bumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Beadle; Công chức nhỏ vênh vang tự mãn.
The bumble opened the village meeting.
The bumble acted proud of his small job.