Nghĩa tiếng Việt
- Thói vênh vang tự mãn (của công chức nhỏ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clerk showed quiet bumbledom at the meeting.
/ˈbʌmbldm/
bumbledom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói vênh vang tự mãn (của công chức nhỏ).
The clerk showed quiet bumbledom at the meeting.