TanroDictionary

buttock

/ˈbʌtək/

Anh
0

buttock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mông đít; Miếng vật ôm ngang hông; Ôm ngang hông mà vật xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mông đít.danh từEN-VI Dict
  2. Miếng vật ôm ngang hông.danh từEN-VI Dict
  3. Ôm ngang hông mà vật xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slipped and bruised his buttock.

  2. The saddle rested over his buttock for support.

  3. The wrestler tried to buttock his opponent down.