Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buttockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He buttocked the chair into place.
/ˈbʌtəkt/
buttocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của buttock.
He buttocked the chair into place.