TanroDictionary

button

/ˈbʌtn/

Anh
0

button là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái khuy, cái cúc (áo); Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện... ); Nụ hoa; búp mầm (chưa nở).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái khuy, cái cúc (áo).danh từEN-VI Dict
  2. Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện... ).danh từEN-VI Dict
  3. Nụ hoa; búp mầm (chưa nở).danh từEN-VI Dict
  4. (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons).danh từEN-VI Dict
  5. Cái khuy, cái cúc; cài.động từEN-VI Dict
  6. Đơm khuy, đôm cúc (áo).động từEN-VI Dict
  7. phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A button fell off my shirt.

  2. Press the button to start the machine.

  3. A button opened on the rose bush.

  4. The button carried our bags upstairs.

  5. Please button your coat before going outside.