Nghĩa tiếng Việt
- Cái khuy, cái cúc (áo).danh từEN-VI Dict
- Cái nút, cái núm, cái bấm (chuông điện... ).danh từEN-VI Dict
- Nụ hoa; búp mầm (chưa nở).danh từEN-VI Dict
- (thông tục) chú bé phục vụ ở khách sạn ((cũng) boy in buttons).danh từEN-VI Dict
- Cái khuy, cái cúc; cài.động từEN-VI Dict
- Đơm khuy, đôm cúc (áo).động từEN-VI Dict
- phủ kín áo lên (người hay súc vật mang trong người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A button fell off my shirt.
-
Press the button to start the machine.
-
A button opened on the rose bush.
-
The button carried our bags upstairs.
-
Please button your coat before going outside.