TanroDictionary

cabbage

/ˈkæbɪdʒ/

Anh
0

cabbage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cải bắp; Tiền, xìn, giấy bạc; Mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cải bắp.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền, xìn, giấy bạc.danh từEN-VI Dict
  3. Mẩu vải thừa; mẩu vải ăn bớt (thợ may).danh từEN-VI Dict
  4. Bài dịch từng chữ một, bài dịch để quay cóp.danh từEN-VI Dict
  5. Ăn bớt vải (thợ may).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate cabbage with rice for dinner.

  2. He saved every cabbage he earned.

  3. The tailor saved a small cabbage of cloth.

  4. The student made a quick cabbage of the text.

  5. Do not cabbage the cloth from the hem.