Nghĩa tiếng Việt
- Bắp cải.danh từEN-VI Dict
- Người ngu đần, người ngốc nghếch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sliced the cabbage-head for soup.
-
Don't act like a cabbage-head in class.
/ˈkæbɪdʒˈhɛd/
cabbage-head là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắp cải; Người ngu đần, người ngốc nghếch.
She sliced the cabbage-head for soup.
Don't act like a cabbage-head in class.