Nghĩa tiếng Việt
- Dây cáp.danh từEN-VI Dict
- Cáp xuyên đại dương.danh từEN-VI Dict
- Cablegram.danh từEN-VI Dict
- Dây neo.danh từEN-VI Dict
- Tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length).danh từEN-VI Dict
- Đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng).danh từEN-VI Dict
- Cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.động từEN-VI Dict
- Đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp.động từEN-VI Dict
- Trang bị bằng đường viền xoắn (cột).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please plug the cable into the wall.
-
The cable crossed the ocean under the sea.
-
She sent a cable to her family.
-
The ship held steady on the cable.
-
The line stretched for a cable.