TanroDictionary

cack

/kæk/

Anh
0

cack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giày không gót (của trẻ con); Khuồi(đùa cợt), phân; Ruộc sáu uộng['kækl].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày không gót (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
  2. Khuồi(đùa cợt), phân.danh từEN-VI Dict
  3. Ruộc sáu uộng['kækl].động từEN-VI Dict
  4. Tiếng gà cục tác.danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng cười khúc khích.danh từEN-VI Dict
  6. Chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác.danh từEN-VI Dict
  7. Cục tác (gà mái).động từEN-VI Dict
  8. Cười khúc khích.động từEN-VI Dict
  9. Nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child wore cack shoes indoors.

  2. He laughed at the cack in the garden.

  3. They cack the cloth before sewing.

  4. The cack woke us at sunrise.

  5. She gave a small cack at the joke.