Nghĩa tiếng Việt
- Giày không gót (của trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Khuồi(đùa cợt), phân.danh từEN-VI Dict
- Ruộc sáu uộng['kækl].động từEN-VI Dict
- Tiếng gà cục tác.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cười khúc khích.danh từEN-VI Dict
- Chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác.danh từEN-VI Dict
- Cục tác (gà mái).động từEN-VI Dict
- Cười khúc khích.động từEN-VI Dict
- Nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child wore cack shoes indoors.
-
He laughed at the cack in the garden.
-
They cack the cloth before sewing.
-
The cack woke us at sunrise.
-
She gave a small cack at the joke.