Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gà cục tác.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cười khúc khích.danh từEN-VI Dict
- Chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác.danh từEN-VI Dict
- Cục tác (gà mái).động từEN-VI Dict
- Cười khúc khích.động từEN-VI Dict
- Nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hens made a loud cackle.
-
Her cackle filled the quiet room.
-
His cackle was only silly talk.
-
The hen cackled after laying an egg.
-
She cackled at the funny joke.