TanroDictionary

cake

/keɪk/

Anh
0

cake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem; Thức ăn đóng thành bánh; Miếng bánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.danh từEN-VI Dict
  2. Thức ăn đóng thành bánh.danh từEN-VI Dict
  3. Miếng bánh.danh từEN-VI Dict
  4. Đóng thành bánh, đóng bánh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She baked a cake for the class party.

  2. Would you like a piece of fish cake?

  3. She baked a delicious chocolate cake for us.

  4. The cream cake began to cake in the heat.

  5. fish cake

    cá đóng bánh