Nghĩa tiếng Việt
- Bánh ngọt, bánh ga tô, bánh kem.danh từEN-VI Dict
- Thức ăn đóng thành bánh.danh từEN-VI Dict
- Miếng bánh.danh từEN-VI Dict
- Đóng thành bánh, đóng bánh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She baked a cake for the class party.
-
Would you like a piece of fish cake?
-
She baked a delicious chocolate cake for us.
-
The cream cake began to cake in the heat.
-
fish cake
cá đóng bánh