Nghĩa tiếng Việt
- Tổng.danh từEN-VI Dict
- Bang (trong liên bang Thuỵ sĩ).danh từEN-VI Dict
- Chia thành tổng.động từEN-VI Dict
- Chia (quân) đóng từng khu vực có dân cư.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each canton has its own local rules.
-
The canton voted on the new plan.
-
They canton the area for easier management.
-
The army will canton here for the night.