TanroDictionary

canton

/ˈkæntɒn/

Anh
0

canton là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổng; Bang (trong liên bang Thuỵ sĩ); Chia thành tổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng.danh từEN-VI Dict
  2. Bang (trong liên bang Thuỵ sĩ).danh từEN-VI Dict
  3. Chia thành tổng.động từEN-VI Dict
  4. Chia (quân) đóng từng khu vực có dân cư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each canton has its own local rules.

  2. The canton voted on the new plan.

  3. They canton the area for easier management.

  4. The army will canton here for the night.