Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The troops entered the cantonment quietly.
/kænˈtɒnmənt/
cantonment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.
The troops entered the cantonment quietly.