TanroDictionary Sổ từ

cantonment

/kænˈtɒnmənt/

Anh
0

cantonment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The troops entered the cantonment quietly.