Nghĩa tiếng Việt
- Tấm phủ lưng ngựa.danh từEN-VI Dict
- Đồ trang sức.danh từEN-VI Dict
- Phủ tấm che lên (lưng ngựa).động từEN-VI Dict
- Trang sức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse wore a bright caparison.
-
Her caparison was simple but elegant.
-
They caparison the horse for the parade.
-
The statue was caparisoned with ribbons.