TanroDictionary

caparison

/kəˈpɛrəsən/

Anh
0

caparison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm phủ lưng ngựa; Đồ trang sức; Phủ tấm che lên (lưng ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm phủ lưng ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ trang sức.danh từEN-VI Dict
  3. Phủ tấm che lên (lưng ngựa).động từEN-VI Dict
  4. Trang sức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse wore a bright caparison.

  2. Her caparison was simple but elegant.

  3. They caparison the horse for the parade.

  4. The statue was caparisoned with ribbons.