Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của caparisonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse was caparisoned with bright cloth.
/kəˈpærɪsnd/
caparisoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của caparison.
The horse was caparisoned with bright cloth.