Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn hết, sự ăn trắng.danh từEN-VI Dict
- Ăn hết, ăn trắng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They won the hand by a capot.
-
He capot the game with one last move.
/kəˈpɒt/
capot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn hết, sự ăn trắng; Ăn hết, ăn trắng.
They won the hand by a capot.
He capot the game with one last move.