TanroDictionary

capstan

/ˈkæpstən/

Anh
0

capstan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái tời (để kéo hay thả dây cáp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái tời (để kéo hay thả dây cáp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sailors turned the capstan slowly.