Nghĩa tiếng Việt
- Cái tời (để kéo hay thả dây cáp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailors turned the capstan slowly.
/ˈkæpstən/
capstan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái tời (để kéo hay thả dây cáp).
The sailors turned the capstan slowly.