Nghĩa tiếng Việt
- Xảo trá, nguỵ biện; tìm cách đưa vào tròng (lý luận).tính từEN-VI Dict
- Hay bắt bẻ, hay bắt lỗi, tính xoi mói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His captious argument confused the whole class.
-
She became captious when tired and hungry.