TanroDictionary

capture

/ˈkæptʃə(r)/

Anh
0

capture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắt giữ, sự bị bắt; Sự đoạt được, sự giành được; Người bị bắt, vật bị bắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắt giữ, sự bị bắt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đoạt được, sự giành được.danh từEN-VI Dict
  3. Người bị bắt, vật bị bắt.danh từEN-VI Dict
  4. Bắt giữ, bắt.động từEN-VI Dict
  5. Đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The capture of the thief was quick.

  2. Winning the prize was a great capture.

  3. The capture sat quietly in the cage.

  4. They capture the image with one click.

  5. to capture the attention of...