Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt giữ, sự bị bắt.danh từEN-VI Dict
- Sự đoạt được, sự giành được.danh từEN-VI Dict
- Người bị bắt, vật bị bắt.danh từEN-VI Dict
- Bắt giữ, bắt.động từEN-VI Dict
- Đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The capture of the thief was quick.
-
Winning the prize was a great capture.
-
The capture sat quietly in the cage.
-
They capture the image with one click.
-
to capture the attention of...