TanroDictionary Sổ từ

capturer

/ˈkæptʃəə/

Anh
0

capturer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắt giữ, người bắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắt giữ, người bắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The capturer wrote down the details carefully.