Nghĩa tiếng Việt
- Cá chép.danh từEN-VI Dict
- Bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A carp swam slowly near the reeds.
-
Do not carp at my small mistakes during the game.
-
to carp at somebody
bới móc ai, bắt bẻ ai