TanroDictionary Sổ từ

carpet

/ˈkɑːpɪt/

Anh Thông dụng
0

carpet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm thảm; Thảm (cỏ, hoa, rêu... ); Trải thảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm thảm.danh từEN-VI Dict
  2. Thảm (cỏ, hoa, rêu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Trải thảm.động từEN-VI Dict
  4. Lôi (người làm... ) ra mắng mỏ; gọi lên mắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They laid a red carpet on the floor.

  2. A carpet of flowers covered the field.

  3. They carpet the hall before the event.

  4. The boss carpeted him for being late.

  5. to lay a carpet

    trải thảm