TanroDictionary

cattle

/ˈkætl/

Anh
0

cattle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú nuôi, gia súc; Ngựa; Những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú nuôi, gia súc.danh từEN-VI Dict
  2. Ngựa.danh từEN-VI Dict
  3. Những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer fed the cattle before sunrise.

  2. He bought cattle for the small family farm.

  3. He treated the workers like cattle.