TanroDictionary Sổ từ

cattleya

/ˈkatlɪə/

Anh Thông dụng
0

cattleya là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên gọi 42 loài hoa phong lan trồng được từ Costa Rica đến miền nhiệt đới Nam Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi 42 loài hoa phong lan trồng được từ Costa Rica đến miền nhiệt đới Nam Mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cattleya bloomed with a bright purple flower.