Nghĩa tiếng Việt
- Những người bỏ phiếu cho một người khi một đảng chính trị chọn ứng cử viên tổng thống.danh từEN-VI Dict
- Cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức).danh từEN-VI Dict
- Đảng (trong nghị viện).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caucus met to choose one candidate.
-
The team held a caucus to plan next month.
-
He joined the caucus for better support.