Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của caucusdanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của caucusđộng từWiktionary
caucusses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của caucus; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của caucus.