Nghĩa tiếng Việt
- Centimet khối, phân khối (cubic centimetre).XEN-VI Dict
- Bản sao (carbon copy).XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word cc was common long ago.
/ˌsiː ˈsiː/
cc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Centimet khối, phân khối (cubic centimetre); Bản sao (carbon copy).
The word cc was common long ago.