TanroDictionary

cense

/ˈsɛnts/

Anh
0

cense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xông trầm; Dâng hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xông trầm.động từEN-VI Dict
  2. Dâng hương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They cense the room before the ceremony.

  2. The elders cense the hall with smoke.