TanroDictionary Sổ từ

censer

/ˈsensə(r)/

Anh
0

censer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình hương, lư hương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình hương, lư hương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The censer filled the room with a gentle scent.